Tên thuốc: Zentanil
Thành phần: Mỗi lọ nhựa 10 ml chứa:
Hoạt chất: Acetyl leucin…………………………………………….. 1g
Tá dược: Monoethanolamin, nước cất pha tiêm.
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.
Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch.
Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ x 10 ml.
Đặc tính dược lực học
Thuốc trị chóng mặt. Chưa rõ cơ chế tác dụng.
Đặc tính dược động học:
Sau khi tiêm 1g thuốc qua đường tĩnh mạch, động học gồm 2 phần với một giai đoạn phân phối rất nhanh (thời gian bán hủy trung bình 0,11 giờ) và một kỳ đào thải nhanh (thời gian bán hủy trung bình 1,08 giờ).
Chỉ định
Điều trị triệu chứng cơn chóng mặt.
Thuốc chỉ dùng khi có sự kê đơn của bác sĩ
Liều lượng và cách dùng
Người lớn:
1000 mg mỗi ngày (có thể tăng lên 2000 mg mỗi ngày nếu cần thiết). Tiêm tĩnh mạch trực tiếp.
Thời gian điều trị thay đổi tùy theo tiến triển lâm sàng.
Chống chỉ định:
Người có tiền sử dị ứng với acetyl leucin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
Quá mẫn hoặc không dung nạp với gluten.
Các cơn hạ huyết áp có thể xảy ra khi tiêm quá nhanh.
Tác dụng không mong muốn
Phản ứng da (ban đỏ, nổi mề đay) rất hiếm khi quan sát thấy.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp phải các tác dụng phụ của thuốc.
Tương tác thuốc
Để tránh các tương tác thuốc có thể xảy ra, thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ bất kỳ thuốc điều trị nào hiện đang sử dụng.
Thận trọng và cảnh báo
Sử dụng thuốc theo sự kê đơn của bác sĩ. Thuốc được sử dụng qua đường tiêm tĩnh mạch (Tiêm bắp có thể gây ra những phản ứng tại chỗ).
Thời kỳ mang thai và cho con bú
Nên tránh sử dụng thuốc này khi đang mang thai hoặc cho con bú.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có dữ liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, thận trọng được khuyên liên quan đến bệnh được điều trị (cơn chóng mặt).
Quá liều và xử trí
Nếu dùng thuốc nhiều hơn liều phải dùng, cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, nhiệt độ dưới 30°C.
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.