1 Thành phần
Thành phần trong thuốc Imipenem Cilastatin Kabi là:
- Cilastatin natri tương đương với Cilastatin 500mg.
- Imipenem monohydrate tương đương Imipenem 500mg.
Dạng bào chế: Bột để pha dung dịch tiêm truyền.
2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc Imipenem Cilastatin Kabi
2.1 Tác dụng của thuốc Imipenem Cilastatin Kabi
Thuốc Imipenem Cilastatin Kabi là thuốc gì?
2.1.1 Dược lực học
Imipenem là một loại kháng sinh beta-lactam phổ rộng, có phổ kháng khuẩn rộng đối với vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí gram âm và gram dương, bao gồm nhiều chủng đa kháng
Cilastatin là chất ức chế dehydropeptidase một loại enzyme chịu trách nhiệm cho cả quá trình chuyển hóa kháng sinh thienamycin beta-lactam cũng như chuyển đổi leukotriene D4 thành leukotriene E4. Kháng sinh bị thủy phân bởi dehydropeptidase, nên cilastatin được sử dụng kết hợp với imipenem để ngăn chặn quá trình chuyển hóa này
2.1.2 Dược động học
Cilastatin và Imipenem đều không hấp thu qua Đường tiêu hóa, cần dùng qua đường tiêm tĩnh mạch. Thời gian đạt đỉnh trong máu của thuốc khoảng 30-40 phút. Hai thành phần chính trong thuốc điều được thải trừ qua thận. Thời gian bán thải của thuốc 1 giờ. Thời gian này kéo dài hơn ở bệnh nhân suy thận, của Imipenem và Cilastatin lần lượt là 3 giờ và 12 giờ.
Hai hoạt chất chính trong thuốc được khuếch tán tốt vào nhiều mô trong cơ thể, nước bọt, mô màng phổi, đờm, dịch não tủy mô xương.
2.2 Chỉ định thuốc Imipenem Cilastatin Kabi
Thuốc Imipenem Cilastatin Kabi được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng.
Thuốc có hiệu quả trên nhiều bệnh nhiễm khuẩn như viêm đường tiết niệu, viêm đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn da, mô mềm, nhiễm khuẩn ổ bụng, viêm phụ khoa, nhiễm trùng xương và khớp.
Điều trị nhiễm khuẩn có hỗn hợp vi khuẩn gây ra mà các thuốc khác có phổ hẹp hơn hoặc bị chống chỉ định do có thể gây độc.
Thuốc đặc biệt mang lại hiệu quả tốt trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện.
3 Liều dùng – Cách dùng thuốc Imipenem Cilastatin Kabi
3.1 Liều dùng thuốc Imipenem Cilastatin Kabi
Người lớn:
- Nhiễm khuẩn mức độ nhẹ tới vừa: Liều 250 – 500mg/lần và 1-4g/ngày, khoảng cách mỗi lần dùng là 6-8 giờ.
- Nhiễm khuẩn nặng: 1g/lần, liều tối đa 4g/ngày hoặc 50mg/kg, khoảng cách mỗi lần dùng là 6-8 giờ.
Liều dùng Imipenem Cilastatin Kabi cho bệnh nhân suy thận như thế nào?
Suy thận: Giảm liều dựa trên độ thanh thải creatinin.
Độ thanh thải creatinin 30 – 70 ml/ phút: 75% liều thông thường.
Độ thanh thải creatinin 20 – 30 ml/ phút: 50% liều thông thường.
Độ thanh thải creatinin dưới 20 ml/ phút: 25% liều thông thường.
3.2 Cách dùng của thuốc Imipenem Cilastatin Kabi
Thuốc được dùng đề tiêm tĩnh mạch và không được dùng để tiêm trực tiếp.
Pha lượng thuốc chứa trong lọ với 100 ml dung dịch tiêm truyền (không pha với dịch truyền dextrose do độ ổn định thấp).
Nồng độ cuối cùng không được trên 5 mg/ml, dùng tiêm truyền trong 30 – 60 phút. Trong quá trình dùng thuốc cần theo đði xem bệnh nhân có bị co giật không. Nếu xuất hiện buồn nôn và/ hoặc nôn trong khi dùng thuốc thì cần giảm tốc độ truyền.
Dung dịch thuốc đã pha với nước muối đẳng trương sẽ ổn định trong 24 giờ ở nhiệt độ phòng và trong 48 giờ trong tủ lạnh (2°C – 8°C). .
Không trộn lẫn thuốc với những kháng sinh khác. Tuy nhiên, có thể dùng đồng thời các thuốc, nhưng tại các vị trí tiêm khác nhau như các kháng sinh aminoglycosid.
4 Chống chỉ định
Không sử dụng thuốc Imipenem Cilastatin Kabi cho người bị mẫn cảm với imipenem- cilastatin hay bất kì thành phần nào của thuốc.
5 Tác dụng phụ
| Hệ và cơ quan | Thường gặp | Ít gặp |
| Tiêu hóa | Buồn nôn, nôn, tiêu chảy | Viêm đại tràng màng giả |
| Tim mạch | Hạ huyết áp, đánh trống ngực | |
| Thần kinh | Cơn động kinh | |
| Da | Ban đỏ | |
| Máu | Giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ái toan, thiếu máu, giảm tiểu cầu, tăng thời gian prothrombin | |
| Gan | Tăng AST, ALT, bilirubin, phosphatase kiềm | |
| Thận | Tăng ure máy, xét nghiệm nước tiểu bất thường | |
| Khác | Viêm tĩnh mạch tại chỗ tiêm | Đau bị chỗ tiêm |
6 Tương tác thuốc
Kháng sinh nhóm beta-lactam, Probenecid: Tăng độc tính của thuốc.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Sau khi tiêm thuốc, có thể xuất hiện ảnh hưởng trên thần kinh trung ương như rụng giật cơ, lú lẫn hoặc co giật. Các tác dụng phụ này có nguy cơ cao gặp phải trên các bệnh nhân có rối loạn thần kinh trung ương cùng với suy giảm chức năng thận. Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có tiền sử co giật hay mẫn cảm với các thuốc beta-lactam.
Nếu xuất hiện có giật trong quá trình điều trị, cần dừng ngay thuốc và sử dụng các biện pháp chống co giật cho bệnh nhân.
Độ an toàn và hiệu quả trên bệnh nhi dưới 12 tuổi chưa được thiết lập.
Cần hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân cao tuổi do chức năng thận đã bị suy giảm.
Việc sử dụng kéo dài thuốc có nguy cơ làm tăng các vi khuẩn không nhạy cảm và gây nên tình trạng kháng kháng sinh.
7.2 Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú
7.2.1 Phụ nữ có thai
Thuốc qua được nhau thai. Chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ có thai. Chỉ nên sử dụng trong thời kỳ mang thai khi thật sự cần thiết.
7.2.2 Phụ nữ đang cho con bú
Thuốc được tiết vào sữa. Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ cho con bú.
7.3 Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc có thể gây chóng mặt, ảo giác, buồn ngủ. Cần thận trọng trong quá trình dùng thuốc.
7.4 Bảo quản
Bảo quản thuốc Imipenem Cilastatin Kabi nơi khô, thoáng mát.
Tránh để thuốc nơi ẩm thấp và nhiệt độ cao.
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.