| Phụ lục DANH MỤC THUỐC CÓ ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN BHYT PHẢI HỘI CHẨN TRƯỚC KHI SỬ DỤNG (Kèm theo Công văn số /HĐT&ĐT ngày tháng 10 năm 2023 của Hội đồng thuốc & điều trị ) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tên thuốc | Tên hoạt chất | Nồng độ, Hàm lượng | Đường dùng, dạng dùng | Nước sản xuất | Đơn vị tính | Giá trúng thầu đang áp dụng | Ghi chú điều kiện thanh toán BHYT theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT | |
| 1 | Aminic | Acid amin*: Mỗi túi 200ml chứa: L-Isoleucin 1,820g; L-Leucin 2,580g; L-Lysin acetat 2,000g; L-Methionin 0,880g; L-Phenylalanin 1,400g; L-Threonin 1,500g; L-Tryptophan 0,260g; L-Valin 2,800g; L-Alanin 1,420g; L-Arginin 1,800g; L-Aspartic acid 0,200g; L-Cystein 0,070g; L-Glutamic acid 0,100g; L-Histidin 1,000g; L-Prolin 1,000g; L-Serin 0,340g; L-Tyrosin 0,080g; Glycin 1,400g | 10%; 200ml | Tiêm truyền tĩnh mạch , Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Nhật Bản | Túi | 105,000 | - Thuốc dấu (*) - Thuốc phải được hội chẩn trước khi sử dụng, trừ trường hợp cấp cứu. | |
| 2 | Aminosteril N-Hepa 8% | 500 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 5,20g; L-leucin 6,55g; L-lysin acetat 4,86g tương đương với L-lysin 3,44g; L-methionin 0,55g; N-acetyl L-cystein 0,35g tương đương với L-cystein 0,26g; L-phenylalanin 0,44g; L-threonin 2,20g; L-tryptophan 0,35g; L-valin 5,04g; L-arginin 5,36g; L-histidin 1,40g; Glycin 2,91g; L-alanin 2,32g; L-prolin 2,87g; L-serin 1,12g | 8%, 500ml | Tiêm truyền tĩnh mạch , Dung dịch tiêm truyền | Áo | Chai | 125,000 | - Thuốc dấu (*) - Thuốc phải được hội chẩn trước khi sử dụng, trừ trường hợp cấp cứu. | |
| 3 | Nephgold | Acid amin: Mỗi 250 ml chứa: L-Isoleucin 1,4g; L-Leucin 2,2g; L-Lysiri (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,6g; L-Methionin 2,2g; L-Phenylalamin 2,2g; L-Threonin 1g; L-Tryptophan 0,5g; L-Valin 1,6g; L-Histidin 0,63g | 5,4% 250ml | Tiêm truyền , Dung dịch tiêm truyền | Korea | Túi | 110,000 | - Thuốc dấu (*) - Thuốc phải được hội chẩn trước khi sử dụng, trừ trường hợp cấp cứu. | |
| 4 | Kidmin | Acid amin*:Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,1g; Acid L- Aspartic 0,2g; Aicd L-Glutamic 0,2g; L-Serine 0,6g; L-Histidin 0,7g; L-Prolin 0,6g; L-Threonin 0,7g; L-Phenylalanin 1g; L-Isoleucin 1,8g; L-Valin 2g; L- Alanin 0,5g; L-Arginin 0,9g; L-Leucin 2,8g; L-Lysin acetat 1,42g; L-Methionin 0,6g; L-Tryptophan 0,5g; L-Cystein 0,2g | 7,2%- 200ml | Tiêm truyền tĩnh mạch , Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | Chai | 115,000 | - Thuốc dấu (*) - Thuốc phải được hội chẩn trước khi sử dụng, trừ trường hợp cấp cứu. | |
| 5 | Butapenem 500 | Doripenem*(dưới dạng Doripenem monohydrat) | 500mg | Tiêm , Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | Lọ | 618,000 | - Thuốc dấu (*) - Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán khi thực hiện đúng quy trình hội chẩn khi kê đơn theo quy định về Hướng dẫn thực hiện quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện của Bộ Y tế. | |
| 6 | Invanz | Ertapenem* (dưới dạng Ertapenem natri) 1g | 1g | Truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp , thuốc bột pha tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp | Pháp | Lọ | 552,421 | - Thuốc dấu (*) - Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán khi thực hiện đúng quy trình hội chẩn khi kê đơn theo quy định về Hướng dẫn thực hiện quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện của Bộ Y tế. | |
| 7 | Ertapenem VCP | Ertapenem* | 1g | Tiêm , Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | Lọ | 520,000 | - Thuốc dấu (*) - Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán khi thực hiện đúng quy trình hội chẩn khi kê đơn theo quy định về Hướng dẫn thực hiện quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện của Bộ Y tế. | |
| 8 | Meropenem Kabi 1g | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | 1g | Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch , Bột pha dung dịch tiêm, tiêm truyền | Ý | Lọ | 79,830 | - Thuốc dấu (*) - Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán khi thực hiện đúng quy trình hội chẩn khi kê đơn theo quy định về Hướng dẫn thực hiện quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện của Bộ Y tế. | |
| 9 | Meronem Inj 500mg 10's | Meropenem* (dưới dạng Meropenem trihydrate) | 500mg | Hộp 10 lọ 20ml, Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch, Tiêm/ Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) | CSSX: ACS Dobfar S.P.A, Ý; | Lọ | 317,747 | - Thuốc dấu (*) - Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán khi thực hiện đúng quy trình hội chẩn khi kê đơn theo quy định về Hướng dẫn thực hiện quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện của Bộ Y tế. | |
| 10 | Fosmitic | Fosfomycin* | 30mg/1ml, 5ml | Nhỏ tai , Dung dịch nhỏ tai | Việt Nam | Lọ | 45,000 | - Thuốc dấu (*) - Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán khi thực hiện đúng quy trình hội chẩn khi kê đơn theo quy định về Hướng dẫn thực hiện quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện của Bộ Y tế. | |
| 11 | Combilipid MCT Peri injection | Acid amin + Glucose + Lipid | 8% 150ml + 16% 150ml + 20% 75ml | Tiêm truyền , Nhũ tương tiêm truyền | Korea | Túi | 558,900 | - Thuốc dấu (*) - Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán đối với trường hợp bệnh nặng không nuôi dưỡng được bằng đường tiêu hóa hoặc qua ống xông mà phải nuôi dưỡng đường tĩnh mạch trong: hồi sức, cấp cứu. ung thư, bệnh đường tiêu hóa, suy dinh dưỡng nặng; thanh toán 50%. | |
| Cộng: 11 thuốc./. | |||||||||
