Danh mục tương tác thuốc

BẢNG. DANH MỤC TƯƠNG TÁC THUỐC CHỐNG CHỈ ĐỊNH PHỐI HỢP
CẦN LƯU Ý TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 7
STTHoạt chất 1Hoạt chất 2Cơ chếHậu quảXử tríHậu quảCơ chế
1AspirinKetorolacHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
2AtorvastatinGemfibrozilGemfibrozil ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển atorvastatin vào gan.Tăng nồng độ atorvastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpChống chỉ định phối hợp. Trong trường hợp bắt buộc sử dụng dẫn chất fibrat, thay thế gemfibrozil bằng fenofibrat nhưng cần thận trọng khi phối hợp. Tăng nồng độ atorvastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpGemfibrozil ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển atorvastatin vào gan.
3CelecoxibKetorolacHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
4CiprofloxacinTizanidinCiprofloxacin ức chế CYP1A2 mạnh làm giảm chuyển hóa của tizanidinTăng nồng độ của tizanidin trong huyết thanh, tăng nguy cơ tác dụng bất lợi (hạ huyết áp, buồn ngủ, nhịp tim chậm...)Chống chỉ định phối hợpTăng nồng độ của tizanidin trong huyết thanh, tăng nguy cơ tác dụng bất lợi (hạ huyết áp, buồn ngủ, nhịp tim chậm...)Ciprofloxacin ức chế CYP1A2 mạnh làm giảm chuyển hóa của tizanidin
5ClarithromycinLovastatinClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của lovastatinTăng nồng độ của lovastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpChống chỉ định phối hợp.
Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn:
- Trong trường hợp bắt buộc sử dụng kháng sinh macrolid, thay clarithromycin bằng azithromycin
Tăng nồng độ của lovastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của lovastatin
6ClarithromycinSimvastatinClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của simvastatinTăng nồng độ của simvastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpChống chỉ định phối hợp.Tăng nồng độ của simvastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của simvastatin
Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn:
Trong trường hợp bắt buộc sử dụng kháng sinh macrolid, thay clarithromycin bằng azithromycin HOẶC
Trong trường hợp bắt buộc sử dụng dẫn chất statin, thay simvastatin bằng các dẫn chất statin khác
7ClarithromycinIvabradinClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của ivabradinTăng nồng độ ivabradin trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT và chậm nhịp timChống chỉ định phối hợp.Tăng nồng độ ivabradin trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT và chậm nhịp timClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của ivabradin
Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn: Trong trường hợp bắt buộc sử dụng kháng sinh macrolid, thay clarithromycin bằng azithromycin.
8ClarithromycinTicagrelorClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của ticagrelorTăng nồng độ của ticagrelor trong huyết thanh, tăng nguy cơ xuất huyếtChống chỉ định phối hợp.Tăng nồng độ của ticagrelor trong huyết thanh, tăng nguy cơ xuất huyếtClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của ticagrelor
Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn: Trong trường hợp bắt buộc sử dụng kháng sinh macrolid, thay clarithromycin bằng azithromycin.
9ClarithromycinFelodipinClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của felodipinTăng nồng độ felodipin, tăng nguy cơ hạ huyết áp nghiêm trọngChống chỉ định phối hợp.Tăng nồng độ felodipin, tăng nguy cơ hạ huyết áp nghiêm trọngClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của felodipin
Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn: Trong trường hợp bắt buộc sử dụng kháng sinh macrolid, thay clarithromycin bằng azithromycin.
10ClarithromycinQuetiapinClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của quetiapinTăng nồng độ của quetiapin, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QTChống chỉ định phối hợp.Tăng nồng độ của quetiapin, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QTClarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của quetiapin
Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn: Trong trường hợp bắt buộc sử dụng kháng sinh macrolid, thay clarithromycin bằng azithromycin.
11DiclofenacKetorolacHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
12DiltiazemIvabradinDiltiazem ức chế CYP3A4 làm giảm chuyển hóa của ivabradin và hiệp đồng tác dụng làm chậm nhịp tim của ivabradinTăng nồng độ ivabradin trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT và chậm nhịp timChống chỉ định phối hợpTăng nồng độ ivabradin trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT và chậm nhịp timDiltiazem ức chế CYP3A4 làm giảm chuyển hóa của ivabradin và hiệp đồng tác dụng làm chậm nhịp tim của ivabradin
13EtoricoxibKetorolacHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
14GemfibrozilRepaglinidGemfibrozil ức chế CYP2C8 làm giảm chuyển hóa của repaglinid, gemfibrozil cũng ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển gemfibrozil vào gan.Tăng nồng độ repaglinid trong huyết thanh, tăng nguy cơ hạ đường huyếtChống chỉ định phối hợpTăng nồng độ repaglinid trong huyết thanh, tăng nguy cơ hạ đường huyếtGemfibrozil ức chế CYP2C8 làm giảm chuyển hóa của repaglinid, gemfibrozil cũng ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển gemfibrozil vào gan.
15GemfibrozilSimvastatinGemfibrozil ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển simvastatin vào gan.Tăng nồng độ simvastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpChống chỉ định phối hợp. Trong trường hợp bắt buộc sử dụng dẫn chất fibrat, thay thế gemfibrozil bằng fenofibrat nhưng cần thận trọng khi phối hợp. Tăng nồng độ simvastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpGemfibrozil ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển simvastatin vào gan.
16GemfibrozilLovastatinGemfibrozil ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển lovastatin vào gan.Tăng nồng độ lovastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpChống chỉ định phối hợp. Trong trường hợp bắt buộc sử dụng dẫn chất fibrat, thay thế gemfibrozil bằng fenofibrat nhưng cần thận trọng khi phối hợp. Tăng nồng độ lovastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpGemfibrozil ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển lovastatin vào gan.
17GemfibrozilPravastatinGemfibrozil ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển pravastatin vào gan.Tăng nồng độ pravastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpChống chỉ định phối hợp. Trong trường hợp bắt buộc sử dụng dẫn chất fibrat, thay thế gemfibrozil bằng fenofibrat nhưng cần thận trọng khi phối hợp. Tăng nồng độ pravastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpGemfibrozil ức chế OATP1B1 làm giảm vận chuyển pravastatin vào gan.
18IbuprofenKetorolacHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
19IndomethacinKetorolacHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
20ItraconazolLovastatinItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của lovastatinTăng nồng độ của lovastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpChống chỉ định phối hợp.
1. Chỉ bắt đầu sử dụng lovastatin sau khi ngừng itraconazol ít nhất 2 tuần HOẶC
2. Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn:
- Trong trường hợp bắt buộc sử dụng thuốc kháng nấm azol, thay itraconazol bằng fluconazol
Tăng nồng độ của lovastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của lovastatin
21ItraconazolSimvastatinItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của simvastatinTăng nồng độ của simvastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpChống chỉ định phối hợp.
1. Chỉ bắt đầu sử dụng simvastatin sau khi ngừng itraconazol ít nhất 2 tuần HOẶC
2. Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn:
- Trong trường hợp bắt buộc sử dụng thuốc kháng nấm azol, thay itraconazol bằng fluconazol
Tăng nồng độ của simvastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấpItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của simvastatin
22ItraconazolIvabradinItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của ivabradinTăng nồng độ ivabradin trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT và chậm nhịp timChống chỉ định phối hợp.
Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn: Trong trường hợp bắt buộc sử dụng thuốc kháng nấm azol, thay itraconazol bằng fluconazol
Tăng nồng độ ivabradin trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT và chậm nhịp timItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của ivabradin
23ItraconazolTicagrelorItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của ticagrelorTăng nồng độ của ticagrelor trong huyết thanh, tăng nguy cơ xuất huyếtChống chỉ định phối hợp.Tăng nồng độ của ticagrelor trong huyết thanh, tăng nguy cơ xuất huyếtItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của ticagrelor
1. Chỉ bắt đầu sử dụng ticagrelor sau khi ngừng itraconazol ít nhất 2 tuần HOẶC
2. Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn: Trong trường hợp bắt buộc sử dụng thuốc kháng nấm azol, thay itraconazol bằng fluconazol
24ItraconazolQuetiapinItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của quetiapinTăng nồng độ của quetiapin, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QTChống chỉ định phối hợp.Tăng nồng độ của quetiapin, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QTItraconazol ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của quetiapin
Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ tương tác hơn: Trong trường hợp bắt buộc sử dụng thuốc kháng nấm azol, thay itraconazol bằng fluconazol
25IvabradinVerapamilVerapamil ức chế CYP3A4 làm giảm chuyển hóa của ivabradin và hiệp đồng tác dụng làm chậm nhịp tim của ivabradinTăng nồng độ ivabradin trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT và chậm nhịp timChống chỉ định phối hợpTăng nồng độ ivabradin trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT và chậm nhịp timVerapamil ức chế CYP3A4 làm giảm chuyển hóa của ivabradin và hiệp đồng tác dụng làm chậm nhịp tim của ivabradin
26KetorolacMeloxicamHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
27KetorolacNabumetonHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
28KetorolacNaproxenHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
29KetorolacPiroxicamHiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóaTăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Chống chỉ định phối hợp. Cần đặc biệt lưu ý nguy cơ tương tác trong trường hợp giảm đau hậu phẫu.Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng (sử dụng đồng thời ketorolac với 1 NSAID khác làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa gấp 5 lần so với phối hợp 2 NSAID khác)Hiệp đồng tác dụng kích ứng đường tiêu hóa
30Levodopa/carbidopa +/- entacaponMetoclopramidĐối kháng tác dụng của nhauGiảm hiệu quả của cả hai thuốcChống chỉ định phối hợpGiảm hiệu quả của cả hai thuốcĐối kháng tác dụng của nhau
31Levodopa/carbidopa +/- entacaponSulpiridĐối kháng tác dụng của nhauGiảm hiệu quả của cả hai thuốcChống chỉ định phối hợpGiảm hiệu quả của cả hai thuốcĐối kháng tác dụng của nhau
32Levodopa/carbidopa +/- entacaponLinezolidTăng tích lũy noradrenalin (norepinephrin) và dopaminTăng nguy cơ xuất hiện cơn tăng huyết áp (đau đầu, đánh trống ngực, cứng cổ, tăng huyết áp)Chống chỉ định sử dụng levodopa/carbidopa đồng thời hoặc trong vòng 14 ngày trước đó có sử dụng linezolid.Tăng nguy cơ xuất hiện cơn tăng huyết áp (đau đầu, đánh trống ngực, cứng cổ, tăng huyết áp)Tăng tích lũy noradrenalin (norepinephrin) và dopamin
33LinezolidMethyldopaChưa rõTăng nguy cơ xuất hiện cơn tăng huyết áp (đau đầu, đánh trống ngực, cứng cổ)Chống chỉ định phối hợpTăng nguy cơ xuất hiện cơn tăng huyết áp (đau đầu, đánh trống ngực, cứng cổ)Chưa rõ
34MetoclopramidPramipexolĐối kháng tác dụng của nhauGiảm hiệu quả của cả hai thuốcChống chỉ định phối hợpGiảm hiệu quả của cả hai thuốcĐối kháng tác dụng của nhau

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *